Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cổ, giá, giả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cổ, giá, giả:

贾 cổ, giá, giả賈 cổ, giá, giả

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổ,giá,giả

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8D3E, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賈;
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 贾

Giản thể của chữ .

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)

Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賈)
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角

Chữ gần giống với 贾:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 贾

,

Chữ gần giống 贾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8CC8, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 賈

(Danh) Nhà buôn, thương nhân.
◎Như: thương cổ
nhà buôn.
◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị (Hỉ vủ đình kí ) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.

(Động)
Mua vào.
◇Tả truyện : Bình Tử mỗi tuế cổ mã (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.

(Động)
Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ dũng cảm có thừa (bán ra được).

(Động)
Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa chuốc vạ, cổ oán chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.

(Danh)

§ Thông giá .Lại một âm là giả.

(Danh)
Họ Giả.

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)

Chữ gần giống với 賈:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賈

,

Chữ gần giống 賈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium
cổ, giá, giả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổ, giá, giả Tìm thêm nội dung cho: cổ, giá, giả